知
知 - TRI, TRÍ
知 (し.る し.らせる) — TRI, TRÍ
TRI, TRÍ
Phát âm
Kunyomi
し.る;し.らせる
Onyomi
チ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#205/2500
Bộ
矢
THỈ
口
KHẨU 
Nghĩa
- biết; nhận ra; hiểu
VD: 知覚 (tri giác), 認知 (nhận thức)
- quen biết; người quen
VD: 知人 (người quen), 旧知 (người quen cũ) - trí tuệ; khả năng suy nghĩ
VD: 知育 (giáo dục trí tuệ), 知力 (trí tuệ) - cho biết; thông báo
VD: 告知 (thông báo), 通知 (báo tin) - cai quản; trị vì
VD: 知行 (bổng lộc và đất phong), 知事 (tỉnh trưởng)
Mẹo
- ちちにしりがいたいとしらせた。…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
し.る
し.らせる
Onyomi
Ví dụ
知能
を
〜
Mở mang kiến thức .
知
らない
。
Tôi không biết.
知
る
者
は
言
わず
、
言
う
者
は
知
らず
。
Người biết, không nói. Anh ấy nói không biết.
知
りません
。
Tôi không biết.
知能偏差値
Độ lệch về tiêu chuẩn tri thức. .
知
らぬが
仏
。
Có những điều tốt hơn bạn không nên biết.
知識
の
獲得
Sự thu nhận kiến thức
知的
な
仕事
Một công việc mang tính trí tuệ .
知識
の
追求
Sự tìm kiếm tri thức
知識
を
得
る
Lĩnh hội được kiến thức .
知
らないわ
Tôi không biết.
知
るもんか
。
Ai quan tâm?

