破
破 - PHÁ
破 (やぶ.る やぶ.れる わ.れる) — PHÁ
PHÁ
Phát âm
Kunyomi
やぶ.る;やぶ.れる;わ.れる
Onyomi
ハ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#590/2500
Bộ
石
THẠCH
皮
BÌ 
Nghĩa
- làm đến cùng; hoàn thành
VD: 読破 (đọc hết), 走破 (chạy hết quãng đường)
- đánh bại
VD: 撃破 (đánh bại), 論破 (bác bỏ) - làm rách; rách; làm hỏng; hỏng
VD: 破壊 (phá hoại), 破局 (tan vỡ) - lệch khỏi đạo lý; lệch khỏi quy tắc
VD: 破戒 (phá giới), 破格 (phá cách) - một phần trong cấu trúc âm nhạc cổ điển Nhật gagaku hoặc kịch Noh
VD: 序破急 (jo-ha-kyu - kết cấu mở đầu, phát triển, kết thúc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
やぶ.る
Onyomi
Ví dụ
本
を
破
る
Làm rách sách
平和
を
破
る
Phá hoại hòa bình
約束
を
破
るな
。
Đừng phá vỡ lời hứa.
約束
を
破
るのは
良
くない
。
Thật không tốt nếu thất hứa.
約束
を
破
るなんて
無責任
だ
。
Thật là vô trách nhiệm đối với bạn khi thất hứa.
政界記録
を
破
る
。
Phá kỉ lục thế giới.
かいりつを
破
る
Phá giới luật
因襲
を
打
ち
破
る
Phá vỡ lề thói cũ .
彼
は
協定
を
破
ることがよくある
。
Anh ấy thường làm trái thỏa thuận của chúng tôi.
家系
の
伝統
を
破
る
Làm bại hoại gia phong
決
して
約束
を
破
るな
。
Đừng bao giờ phá vỡ lời hứa của bạn.
公公然
と
規則
を
破
る
。
Phá vỡ quy tắc một cách công khai.

