示
示 - KÌ, THỊ
示 (しめ.す) — KÌ, THỊ
KÌ, THỊ
Phát âm
Kunyomi
しめ.す
Onyomi
ジ;シ
Số nét
5
JLPT
N3
Tần suất 
#237/2500
Bộ
二
NHỊ
小
TIỂU 
Nghĩa
- cho thấy; chỉ ra; trình bày
VD: 示威 (thị uy), 掲示 (niêm yết), 図示 (minh họa bằng hình vẽ)
Mẹo
- 先生せんせいがしじを出だして、…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
しめ.す
Onyomi
ジ
Ví dụ
示威運動
を
行
う
Tiến hành biểu dương lực lượng
公示機能
Chức năng thông báo .
教示機能
Chức năng hướng dẫn
公示
を
出
す
Ban hành sắc lệnh (chỉ dụ)
指示
に
従
う
Tuân theo chỉ thị
内示価格表
Báo giá không chính thức
暗示
にかかる
Đưa ra gợi ý .
図示
するために
Nhằm mục đích minh họa .
展示物
を
見
て
回
る
Nhìn quanh các vật trưng bày.
公示地価
の
全国平均
Giá đất bình quân được công bố trên toàn quốc .
展示会
を
見
てきました
。
Tôi đã đến xem triển lãm.
掲示板
から
ポスター
をはがす
Làm bong tấm ap-phich từ bảng thông báo .

