祖
祖 - TỔ
祖 — TỔ
TỔ
Phát âm
Onyomi
ソ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#1226/2500
Bộ
且
THẢ
礻
THỊ 
Nghĩa
- ông bà
VD: 祖父 (ông), 祖母 (bà)
- nguồn gốc; bắt đầu; người sáng lập
VD: 祖師 (tổ sư), 教祖 (người sáng lập tôn giáo) - kế thừa từ gốc
VD: 祖述 (kế thừa và phát huy lời dạy của bậc tổ) - tổ tiên; nguồn gốc dòng họ
VD: 祖先 (tổ tiên), 高祖 (cụ tổ) - vị thần bảo hộ sự an toàn trên đường đi
VD: 道祖神 (Dosojin - thần hộ mệnh trên đường đi)
Mẹo
- Mọi người thăm …
Ví dụ
祖国
を
守
る
Bảo vệ tổ quốc
祖国
に
引
き
返
す
Hồi hương/ trở lại Tổ quốc
祖父
は
九十歳
です
。
Ông tôi 90 tuổi.
祖父
は
90
歳代
である
。
Ông tôi ngoài chín mươi tuổi.
祖父
は
非常
に
健康
だ
。
Ông tôi rất khỏe mạnh.
祖母
はゆっくり
話
す
。
Bà tôi nói chậm rãi.
祖父
は
祖母
がぽっくり
逝
ってから
急
に
老
け
込
みました
。
Sau khi bà nội đột ngột qua đời, ông nội bắt đầu già đi nhanh chóng.
祖父
は
毎日散歩
します
。
Ông tôi đi dạo mỗi ngày.
祖父
は
99
歳
まで
生
きた
。
Ông tôi sống đến chín mươi chín tuổi.
祖父
は
戦争
で
負傷
した
。
Ông tôi bị thương trong chiến tranh.
祖父
は
大阪
の
出身
です
。
Ông tôi đến từ Osaka.
祖母
は
目
が
見
えません
。
Bà tôi không thể nhìn thấy.

