祝
祝 - CHÚC, CHÚ
祝 (いわ.う) — CHÚC, CHÚ
CHÚC, CHÚ
Phát âm
Kunyomi
いわ.う
Onyomi
シュク;シュウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#1184/2500
Bộ
兄
HUYNH
礻
THỊ 
Nghĩa
- khấn; cầu nguyện với thần linh
VD: 祝禱 (lời cầu nguyện)
- thầy cúng; người cầu nguyện với thần linh
VD: 巫祝 (thầy cúng) - chúc mừng; chúc phúc; cầu phúc
VD: 祝典 (lễ kỷ niệm), 奉祝 (kính chúc) - nguyền rủa; làm phép
- cắt đứt; đoạn tuyệt
Mẹo
- しゅくじつに家族かぞくみんなが…
Ví dụ
祝
は
代々
その
神社
に
仕
えてきた
。
Vị thần quan này đã phụng sự tại ngôi đền đó qua nhiều thế hệ.
祝
が
神前
で
清
めの
儀式
を
執
り
行
う
。
Thần quan cấp thấp thực hiện nghi lễ thanh tẩy trước thần linh.
お
祝
いの
プレゼント
Món quà (dùng để) chúc mừng
お
祝
いの
宴会
Bữa tiệc chúc mừng
お
祝
い
(
の
儀式
)
で
Trong (nghi thức) chúc mừng .
豊年祝
い
Lời cầu chúc cho một năm được mùa.
〜
を
祝
って
踊
る
Nhảy múa để chúc mừng
誕生祝
いの
贈物
Món quà sinh nhật
〜
の
祝典
を
挙行
する
Ăn mừng lễ kỷ niệm của ~
神
の
祝福
あれ
、
と
彼
は
私
に
言
った
。
Anh cầu trời phù hộ cho tôi.
結婚祝
いは
何
がいいか
話
しています
。
Chúng tôi đang bàn xem quà mừng đám cưới nên như thế nào.
戦勝
を
祝
う
祝賀会
が
開
かれた
。
Các nghi lễ được tổ chức để ăn mừng chiến thắng.

