禅
禅 - THIỆN, THIỀN
禅 (しずか ゆず.る) — THIỆN, THIỀN
THIỆN, THIỀN
Phát âm
Kunyomi
しずか;ゆず.る
Onyomi
ゼン;セン
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1902/2500
Bộ
礻
THỊ
単
ĐƠN 
Nghĩa
- Thiền tông (một tông phái của Phật giáo)
- tập trung tinh thần để ngộ ra chân lý
VD: 禅定 (thiền định), 禅僧 (nhà sư tu thiền), 座禅 (ngồi thiền) - thiên tử nhường ngôi
VD: 禅位 (thoái vị nhường ngôi), 禅譲 (truyền ngôi)
Onyomi
Ví dụ
禅
の
修行
において
、
座禅
の
工夫
を
凝
らす
。
Trong quá trình tu hành Thiền định, hành giả dồn hết sự tập trung cao độ vào việc tọa thiền.
禅寺
では
、
坐
り
蒲団
の
上
で
座禅
を
組
むことが
多
い
。
Trong các ngôi chùa thiền, người ta thường thiền trên đệm ngồi.
禅浄一如
の
教
えを
学
ぶ
。
Học giáo lý về sự hợp nhất giữa Thiền và Tịnh Độ.
禅寺
の
法堂
で
住職
が
説法
を
行
う
。
Trụ trì thực hiện thuyết pháp tại pháp đường của ngôi chùa Thiền.
禅寺
の
廊下
に
牌
が
掛
かっている
。
Một tấm bảng thông báo đang được treo ở hành lang của ngôi chùa Thiền.
禅師
が
竹箆
で
修行者
の
肩
を
叩
く
。
Thiền sư dùng thiền trượng gõ vào vai người tu hành.
禅寺
で
火箸
を
使
って
炭
を
整
える
。
Tại ngôi chùa Thiền, người ta dùng kẹp sắt để sắp xếp lại than.
禅寺
では
、
喝食
が
食事
の
時間
を
告
げる
。
Tại chùa Thiền, chú tiểu báo giờ ăn sẽ thông báo thời gian dùng bữa.
禅室
に
入
ると
、
静寂
の
中
で
心
が
落
ち
着
く
。
Khi bước vào phòng thiền, tâm hồn trở nên tĩnh lặng trong sự yên bình.
禅
は
私
たちの
心
を
鍛練
するといわれる
。
Họ nói rằng Thiền tăng cường tâm trí của chúng ta.
禅寺
において
監守
は
重要
な
役割
を
担
う
。
Trong các ngôi chùa Thiền, giám thủ đảm nhận một vai trò quan trọng.
禅林
の
中
で
静
かに
座
って
、
心
を
落
ち
着
けた
。
Tôi đã ngồi yên tĩnh trong khu rừng thiền và làm dịu tâm trí.

