私
私 - TƯ
私 (わたくし わたし) — TƯ
TƯ
Phát âm
Kunyomi
わたくし;わたし
Onyomi
シ
Số nét
7
JLPT
N4
Tần suất 
#242/2500
Bộ
厶
KHƯ
禾
HÒA 
Nghĩa
- tôi; bản thân; cá nhân
VD: 私見 (ý kiến cá nhân), 公私 (công và tư)
- thầm kín; bí mật; lén lút
VD: 私通 (thông đồng lén lút), 私淑 (ngưỡng mộ và học theo) - biến thành của riêng
VD: 私腹 (lợi ích cá nhân), 滅私 (hy sinh lợi ích cá nhân)
Mẹo
- わたしはし立大学りつだいがくで…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
わたし
Onyomi
Ví dụ
私
は
私
の
目
で
見
る
。
Tôi nhìn thấy bằng mắt của mình.
私
は
私
の
耳
で
聞
く
。
Tôi nghe với đôi tai của tôi.
私達
Chúng tôi
私
よ
!
Tôi đây!
私
も
!
Tôi cũng thế.
私
は
昔
の
私
ではない
。
Tôi không phải là những gì tôi đã từng.
私
は
私
の
頭
で
考
える
。
Tôi nghĩ với cái đầu của mình.
私
の
物
は
私
の
物
。
あなたの
物
も
私
の
物
。
Những gì thuộc về tôi thì là của tôi. Những gì thuộc về anh cũng là của tôi. .
私信
を
〜
Công bố thư tín cá nhân .
私
は
私
の
荷物
を
請求
した
。
Tôi đã lấy hành lý của mình.
私
は
私自身
を
修正
したい
。
Tôi muốn cải thiện bản thân.
私
は
彼
を
私
の
家
に
招
いた
。
Tôi mời anh ấy đến nhà tôi.

