稼
稼 - GIÁ
稼 (かせ.ぐ) — GIÁ
GIÁ
Phát âm
Kunyomi
かせ.ぐ
Onyomi
カ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1264/2500
Bộ
禾
HÒA
家
GIA 
Nghĩa
- kiếm tiền; làm việc; lao động
VD: 稼業 (nghề nghiệp), 稼人 (người lao động)
- trồng trọt
VD: 稼穡 (việc đồng áng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
稼働人口
Nhân lực tham gia làm việc
稼働日数
[
率
]
Số ngày vận hành (tỷ suất vận hành) của nhà máy, máy móc, khách sạn .
稼働
していない
工場
Nhà máy không vận hành (hoạt động)
稼
ぎに
追
いつく
貧乏
なし
。
Nghèo đói là một điều xa lạ đối với ngành công nghiệp.
稼
ぐに
追
いつく
貧乏
なし
。
Không nghèo nào có thể bắt kịp công nghiệp.
共稼
ぎの
夫婦
Vợ chồng cùng nhau kiếm sống.
共稼
ぎの
家庭
Việc cùng kiếm sống của cả gia đình .
荒稼
ぎしているらしいね
。
Tôi nghe nói bạn đang kiếm được tiền.
安定稼働
Hoạt động ổn định
時
を
稼
ぐ
Tranh thủ thời gian
家
の
稼
ぎ
手
Người kiếm tiền trong gia đình
試行稼働
する
Vận hành (chạy) thử

