積
積 - TÍCH, TÍ
積 (つ.む -づ.み つ.もる つ.もり) — TÍCH, TÍ
TÍCH, TÍ
Phát âm
Kunyomi
つ.む;-づ.み;つ.もる;つ.もり
Onyomi
セキ
Số nét
16
JLPT
N3
Tần suất 
#541/2500
Bộ
禾
HÒA
責
TRÁCH 
Nghĩa
- kích thước của một mặt phẳng hoặc một khối
VD: 面積 (diện tích), 容積 (dung tích)
- tích số
- chất lên; tích tụ; chồng chất
VD: 積載 (chất hàng), 積善 (tích đức) - sự tích trữ; tích trữ
VD: 蓄積 (tích lũy)
Mẹo
- バスでせきを譲ゆずって、徳とく…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つ.む
-づ.み
Onyomi
Ví dụ
積極的
な
インフレ
対策
Phương pháp chống lạm phát một cách tích cực
積
ん
読
する
〔
本
を
〕
Tích trữ sách.
積
み
重
ねた
大麦
Những bông đại mạch chất chồng lên nhau
積
み
荷
は
無事届
きました
。
Lô hàng đã đến tay chúng tôi một cách an toàn.
積極的
に
協力
する
(
主義
や
運動
に
)
Hợp tác tích cực (trong chủ nghĩa hay vận động)
横積厳禁
Nghiêm cấm xếp nằm ngang( phải để dọc đúng chiều)
内積空間
Không gian tích vô hướng
見積工数
Số giờ công ước tính
集積
かいろ
Mạch tích hợp .
沖積世
は
流水
のために
土砂
などが
積
み
重
ねる
時代
です
Thời kỳ đất đai được bồi đắp là lúc đất cát tích lại theo dòng nước. .
に
積
もった
雪
をどける
Dọn tuyết chất đầy ~ đi.
船積
みの
時壊
れたに
違
いない
。
Nó phải đã bị hỏng trong quá trình vận chuyển.

