立
立 - LẬP
立 (た.つ -た.つ た.ち- た.てる -た.てる た.て- たて- -た.て -だ.て -だ.てる) — LẬP
LẬP
Phát âm
Kunyomi
た.つ;-た.つ;た.ち-;た.てる;-た.てる;た.て-;たて-;-た.て;-だ.て;-だ.てる
Onyomi
リツ;リュウ;リットル
Số nét
5
JLPT
N4
Tần suất 
#58/2500
Nghĩa
- đứng; đứng thẳng
VD: 立脚 (lập trường), 立像 (tượng đứng), 起立 (đứng dậy)
- khởi đầu một mùa
VD: 立春 (bắt đầu mùa xuân), 立秋 (bắt đầu mùa thu) - lập nên; xác định; làm cho hình thành
VD: 立案 (lập kế hoạch), 確立 (xác lập), 成立 (thành lập) - lít (đơn vị đo dung tích); viết tắt của từ 立突
Mẹo
- たってください。国こくりつの学…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
た.つ
た.てる
た.て-
-た.て
-だ.て
-だ.てる
Onyomi
リツ
Ví dụ
立
て
札
を
立
てる
Dựng bảng thông báo .
立
ってったら
立
ってよ
。
Tao bảo đứng thì phải đứng chứ.
立方体
グラフ
Biểu đồ hình khối.
立派
な
羽
が
立派
な
鳥
をつくる
。
Đôi cánh đẹp tạo nên một con chim đẹp
立憲
せいじ
Chính phủ lập hiến.
立地三角形
Khu vực tam giác .
立
ちなさい
。
Hãy đứng lên.
立派
ですね
。
Thật tuyệt vời!
立
ち
読
み
厳禁
Cấm không đứng đọc ở đây
立
ち
入
り
禁止
。
Tránh xa!
立
ち
席特急券
Vé đứng trên tàu nhanh
立
ち
止
まるな
。
Di chuyển ngay bây giờ.

