端
端 - ĐOAN
端 (はし は はた -ばた はな) — ĐOAN
ĐOAN
Phát âm
Kunyomi
はし;は;はた;-ばた;はな
Onyomi
タン
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#960/2500
Bộ
而
NHI
立
LẬP
山
SAN 
Nghĩa
- đầu; cuối; rìa; mép
VD: 端末 (thiết bị đầu cuối), 先端 (đầu mút)
- bắt đầu; manh mối; khởi đầu
VD: 端緒 (manh mối), 発端 (khởi đầu) - ngay ngắn; chỉnh tề
VD: 端正 (đứng đắn), 端麗 (đoan trang), 異端 (khác thường) - sự việc
VD: 万端 (mọi việc) - số lẻ; phần dư
VD: 端数 (số lẻ) - xấp (đơn vị đo vải)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はし
は
-ばた
はな
| 上がり端 | あがりはな | Nơi chuyển tiếp khi bước lên từ nền đất lên nền lót chiếu |
Onyomi
Ví dụ
端点剛性
Tính cứng rắn rõ ràng
端綱
をつける
Thắng dây cương .
端午
の
節句
に
立派
な
甲
を
飾
る
。
Trưng bày một chiếc mũ giáp lộng lẫy vào ngày lễ Tết Đoan Ngọ (ngày lễ Bé trai).
〜
端麗
な
Dáng vẻ đường hoàng, đứng đắn, đoan trang
極端
から
極端
へと
変
わり
過
ぎる
Biến đổi quá mức từ cực đoan này sang cực đoan khác .
極端
な
愛情
は
、
極端
な
憎
しみに
変
わる
。
Tình yêu cực đoan biến thành căm hờn kinh khủng.
異端的
な
意見
Một ý kiến dị đoan .
極端
であること
Điều cực đoan
年端
も
行
かぬ
子
ども
Một cậu bé còn rất nhỏ tuổi
半端
では
売
りません
Không bán lẻ
極端
に
強情
であること
Khó bảo đến mức cực đoan.
極端
に
走
ってはならない
。
Đừng đi đến cực đoan.

