答
答 - ĐÁP
答 (こた.える こた.え) — ĐÁP
ĐÁP
Phát âm
Kunyomi
こた.える;こた.え
Onyomi
トウ
Số nét
12
JLPT
N4
Tần suất 
#486/2500
Bộ
⺮ 合
HỢP 
Nghĩa
- trả lời; đáp ứng; báo đáp; câu trả lời
VD: 答弁 (trả lời), 解答 (đáp án)
Mẹo
- 先生せんせいにこたえたら、トウ…
Ví dụ
答案
を
添削
する
Sửa đáp án .
答案
を
提出
せよ
。
Đưa giấy tờ của bạn.
答
えを
間違
えた
Trả lời sai .
答
は
簡単
でした
。
Nó đã được dễ dàng để trả lời.
答
えたくなかったら
答
えなくていいからね
。
Bạn không cần phải trả lời nếu bạn không muốn.
答申書
を
内閲
する
。
Xét duyệt trước bản dự thảo bản dự thảo kiến nghị.
答礼
の
訪問
をする
Thăm ai để đáp lễ .
答
えて
頂
きたいです
。
Tôi muốn có câu trả lời.
答案
を
出
して
下
さい
。
Đưa giấy tờ của bạn.
答案
を
提出
しなさい
。
Đưa giấy kiểm tra của bạn.
答案
を
提出
して
下
さい
。
Nộp giấy tờ của bạn vào.
答
えは
ペン
で
書
きなさい
。
Viết câu trả lời của bạn bằng bút.

