策
策 - SÁCH
策 — SÁCH
SÁCH
Phát âm
Onyomi
サク
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#209/2500
Bộ
⺮ 朿
THỨ 
Nghĩa
- dự tính; mưu kế; kế hoạch
VD: 策略 (mưu kế), 政策 (chính sách), 策を施す (áp dụng kế sách)
- roi; gậy; chống gậy
VD: 散策 (tản bộ) - đề thi tuyển chọn quan thời xưa
- thẻ; bảng ghi chữ; giấy ghi chép
Onyomi
Ví dụ
策略
は
実
にうまくいった
。
Thủ thuật đã hoạt động tuyệt vời.
政策立案
に
画策
するための
心構
え
Sẵn sàng tham gia vào viêc hoạch định chính sách .
金策
に
狂奔
している
Chạy đôn chạy đáo để kiếm tiền
政策
の
是正
が
必要
だ
。
Cần có sự chỉnh sửa chính sách.
政策
についての
有力
な
争点
Vấn đề tranh cãi chủ yếu trong chương trình nghị sự. .
対策
に
関
する
討議
が
行
われた
。
Đã có một cuộc thảo luận về các biện pháp.
解決策
を
模索
している
。
Tìm kiếm giải pháp.
応急策
をとる
Áp dụng biện pháp sơ cứu .
懐柔策
に
出
る
Đưa ra kế sách hòa giải .
穏健策
を
主張
する
Chủ chương áp dụng chính sách ôn hoà
〜
政策
の
変化
の
兆
し
Dấu hiệu thay đổi chính sách
彼
の
策略
を
見抜
けた
。
Tôi đã xem qua trò chơi nhỏ của anh ấy.

