算
算 - TOÁN
算 (そろ) — TOÁN
TOÁN
Phát âm
Kunyomi
そろ
Onyomi
サン
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#361/2500
Bộ
廾
CỦNG
目
MỤC
⺮
Nghĩa
- con số; số lượng
- đếm; tính toán
VD: 算数 (số học), 暗算 (tính nhẩm), 珠算 (tính bằng bàn tính) - tính toán; kế sách; dự tính
VD: 算段 (tính toán), 成算 (triển vọng thành công)
Mẹo
- 田中たなかさんは計算けいさんし…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
算数
は
数
を
取
り
扱
う
。
Số học giao dịch với các con số.
予算
を
〜
Rút bớt dự toán
計算
をするとき
、
検算
をしない
。
Anh ấy không kiểm tra số liệu của mình khi anh ấy tính toán.
電算化情報
Thông tin điện toán hóa .
予算決議
(
案
)
Dự thảo nghị quyết về ngân sách
計算
を
誤
る
Nhầm lẫn trong việc tính toán (tính nhầm)
清算買占
め
Thu mua hàng thanh lý .
演算表
を
使
うと
、
計算
が
簡単
になる
。
Sử dụng bảng phép toán giúp tính toán dễ dàng hơn.
電算機関連労働組合協議会電算労
Liên đoàn những người lao động liên quan đến máy tính điện tử .
計算機
があれば
計算
ははるかに
楽
だ
。
Tính toán dặm sẽ dễ dàng hơn nếu bạn có một máy tính.
計算電磁気学
Điện từ khí tính toán học.
概算経費控除
Khấu trừ chi phí tính toán sơ bộ

