築
築 - TRÚC
築 (きず.く) — TRÚC
TRÚC
Phát âm
Kunyomi
きず.く
Onyomi
チク
Số nét
16
JLPT
N2
Tần suất 
#821/2500
Bộ
筑
TRÚC
木
MỘC 
Nghĩa
- xây dựng; tạo ra công trình kiến trúc
VD: 築造 (xây dựng), 建築 (kiến trúc)
- đắp; nện đất cho chặt
Mẹo
- チクさんは家いえをきずいていま…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
きず.く
Onyomi
Ví dụ
築山式
Kiểu dáng/cấu trúc hòn non bộ
築城
する
Xây dựng lâu đài/nâng cấp lâu đài
築地塀
は
、
日本
の
伝統的
な
建築様式
の
一
つです
。
Tường bùn có mái là một trong những phong cách kiến trúc truyền thống của Nhật Bản.
築地
に
住
まう
高貴
な
人々
。
Những người cao quý sống trong dinh thự của quý tộc.
建築
の
傑作
Kiệt tác kiến trúc
建築界
の
巨人
Đại gia trong giới kiến trúc
新築貸家住宅
Sống ở nhà đi thuê mới xây
建築資材
は
今高
い
。
Vật liệu xây dựng hiện nay rất đắt.
建築
は
基礎
が
大切
だ
Kiến trúc là cơ sở nền tảng quan trọng
建築
には
ポルトランドセメント
がよく
使
われる
。
Xi măng Portland thường được sử dụng trong xây dựng.
建築
プラン
に
従
って
橋
を
架
ける
Dựng cây cầu theo như bản thiết kế .
建築費
は
総額
1000
億円
に
及
んだ
。
Tổng chi phí xây dựng đã đạt đến 100 tỷ yên. .

