約
約 - ƯỚC
約 (つづ.まる つづ.める つづま.やか) — ƯỚC
ƯỚC
Phát âm
Kunyomi
つづ.まる;つづ.める;つづま.やか
Onyomi
ヤク
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#94/2500
Bộ
勺
CHƯỚC
糸
MỊCH 
Nghĩa
- khoảng chừng; xấp xỉ
VD: 大約 (đại khái)
- rút gọn; tóm tắt
VD: 約言 (lời tóm tắt), 要約 (tóm tắt) - tiết chế; tiết kiệm
VD: 倹約 (tiết kiệm tiền), 節約 (tiết kiệm) - thỏa thuận; quy ước
VD: 約束 (lời hứa), 契約 (hợp đồng) - thề; cam kết
VD: 誓約 (cam kết) - chia hết cho số nguyên
VD: 約分 (rút gọn phân số), 約数 (ước số)
Mẹo
- このレストランは有名ゆうめいな…
Onyomi
Ví dụ
約束
は
約束
。
Thỏa thuận là thỏa thuận.
約束
は
約束
だ
。
Một lời hứa là một lời hứa.
約束
を
守
ると
約束
して
。
Hãy hứa rằng bạn sẽ giữ lời hứa của mình.
約束
を
守
る
Giữ lời hứa .
約束
するよ
。
Tôi hứa với bạn.
約
を
交
わす
Giao kèo
約束
に
背
く
Thất ước, bội ước
約
1
ヶ
月
です
。
Đó là khoảng một tháng.
約束
を
破
るな
。
Đừng phá vỡ lời hứa.
約
1
ヶ
月
です
。
Đó là khoảng một tháng.
約
2
週間
です
。
Khoảng hai tuần.
約束
の
時間
を
〜
Lùi thời hạn cuộc hẹn

