納
納 - NẠP
納 (おさ.める -おさ.める おさ.まる) — NẠP
NẠP
Phát âm
Kunyomi
おさ.める;-おさ.める;おさ.まる
Onyomi
ノウ;ナッ;ナ;ナン;トウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#987/2500
Bộ
糸
MỊCH
内
NỘI 
Nghĩa
- thu cất; cất giữ
VD: 収納 (cất giữ), 格納 (lưu giữ)
- cho vào; tiếp nhận
VD: 納得 (thấu hiểu), 受納 (tiếp nhận) - nộp; dâng nộp
VD: 納税 (nộp thuế), 献納 (hiến tặng) - kết thúc; tổng kết
VD: 納会 (buổi họp tổng kết)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おさ.める
Onyomi
ノウ
ナッ
ナ
Ví dụ
納得
が
行
く
Có thể lý giải
納得
が
行
く
説明
を
聞
いて
納得
した
。
Nghe giải thích xong tôi thấy thuyết phục.
納税義務
の
確定
Sự xác định nghĩa vụ nộp thuế
納豆
が
好
きだっけ
?
Bạn có thích Natto không?
納豆
なんて
嫌
いだ
。
Mấy món như natto (đậu tương lên men) là tôi chẳng ưa.
納得
いかないなあ
。
Thật là một nỗi đau!
納豆
なんて
大嫌
い
。
Tôi cực ghét cái thứ như đậu nành lên men.
納豆
はくさいが
、
美味
い
。
Mặc dù Natto có mùi khó chịu nhưng nó rất ngon.
納豆
はねばねばしている
。
Natto dính.
納豆
はあまり
好
きじゃない
。
Tôi không thích Nattou cho lắm.
納豆菌
を
使用
して
発酵
させるため
、
納豆菌特有
の
発酵時
の
臭気
がある
。
Vì được lên men bằng vi khuẩn natto, nên có mùi đặc trưng của vi khuẩn natto.
納豆
を
食
べると
、
吐
きそうになる
。
Khi tôi ăn Natto, tôi cảm thấy như sắp bị ốm.

