索
索 - TÁC, SÁCH
索 — TÁC, SÁCH
TÁC, SÁCH
Phát âm
Onyomi
サク
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1127/2500
Bộ
十
THẬP
冖
MỊCH
糸
MỊCH 
Nghĩa
- tìm kiếm; tra cứu
VD: 索引 (phụ lục), 思索 (tư duy)
- dây thừng; dây cáp
VD: 索条 (dây cáp) - tan tác; rời rạc; hiu quạnh
VD: 索然 (tẻ nhạt), 索漠 (hiu quạnh)
Onyomi
Ví dụ
索子
は
、
9
種類
の
異
なる
竹
の
本数
で
表
される
マージャン
の
牌
です
。
Quân bài sách có 9 quân bài khác nhau được biểu thị bằng số lượng cây tre
検索
エンジン
で
利用
される
最適
な
検索語句
Cụm từ (ngữ) tìm kiếm phù hợp nhất được sử dụng bằng động cơ tìm kiếm
思索
にふけている
Đang trầm ngâm suy nghĩ
捜索
を
一時中断
する
Hủy bỏ tạm thời việc điều tra .
検索
エンジン
は
対応付
け
索引方式
を
用
いて
、
ウェブページ
を
素早
く
特定
する
。
Công cụ tìm kiếm sử dụng phương thức lập chỉ mục tương ứng để xác định trang web nhanh chóng.
半索動物門
は
、
脊索動物
と
類似
した
特徴
を
持
つ
海洋生物
の
分類
である
。
Ngành Bán dây sống là một nhóm động vật biển có các đặc điểm tương đồng với động vật có dây sống.
捜索令状
は
持
っているのですか
。
Bạn có lệnh khám xét không?
検索
エンジン
が
、
関連
する
キーワード
を
サジェスト
してくれる
。
Công cụ tìm kiếm gợi ý các từ khóa liên quan.
原索動物
の
ホヤ
は
、
脊椎動物
に
近縁
とされる
。
Hải tiêu, thuộc nhóm động vật có dây sống, được coi là gần gũi với động vật có xương sống.
捜索隊
は
彼
が
崖
の
下
で
倒
れているのを
発見
した
。
Nhóm tìm kiếm đã tìm thấy anh ta nằm dưới chân một vách đá.
捜索隊
は
彼
が
崖
の
下
で
倒
れているのを
発見
した
。
Nhóm tìm kiếm đã tìm thấy anh ta nằm dưới chân một vách đá.
半索動物
は
進化
の
研究
において
重要
な
動物群
である
。
Động vật bán dây sống là một nhóm quan trọng trong nghiên cứu tiến hóa.

