組
組 - TỔ
組 (く.む くみ -ぐみ) — TỔ
TỔ
Phát âm
Kunyomi
く.む;くみ;-ぐみ
Onyomi
ソ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#204/2500
Bộ
且
THẢ
糸
MỊCH 
Nghĩa
- lắp ráp; kết hợp
VD: 組閣 (thành lập nội các), 組織 (tổ chức)
- viết tắt của 組合 (công đoàn)
VD: 労組 (công đoàn lao động) - dây bện; dây trang trí
VD: 組綬 (dây đeo huân chương)
Mẹo
- そ織しきの活動かつどうをもっと…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
く.む
くみ
-ぐみ
Onyomi
Ví dụ
組立
クランク
Băng chuyền lắp ráp
組立
て
工程
Công đoạn lắp ráp .
組合
せ
暗号
Ám hiệu kết hợp
組
み
合
せ
効果
Hiệu quả kết hợp .
組札
を
シャッフル
する
。
Xáo bài
組合
の
厚生基金
Quỹ phúc lợi công cộng liên kết lại
組織
を
把持
する
Nắm giữ một tổ chức
組
み
立
て
式
の
茶室
Loại phòng trà tạm thời/loại phòng trà được dùng tạm thời
組閣
する
事
は
難
しい
。
Tạo thành một chiếc tủ rất khó.
組織
ぐるみの
違法行為
Những hành động hợp pháp chống lại tổ chức tòng phạm .
番組
と
番組
の
間
に
ステーションブレイク
が
入
ります
。
Khoảng nghỉ được chèn vào giữa các chương trình.
乗組員
が
多
い
。
Thủy thủ đoàn đông đảo.

