経
経 - KINH
経 (へ.る た.つ たていと はか.る のり) — KINH
KINH
Phát âm
Kunyomi
へ.る;た.つ;たていと;はか.る;のり
Onyomi
ケイ;キョウ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#79/2500
Bộ
糸
MỊCH
圣
THÁNH 
Nghĩa
- trải qua; đi qua; theo một lộ trình
VD: 経過 (quá trình), 経験 (kinh nghiệm)
- quản lý; điều hành
VD: 経営 (kinh doanh), 経理 (kế toán) - sợi dọc; sợi dọc của vải dệt
VD: 経緯 (sợi dọc và sợi ngang) - đường dọc; đường nối trên dưới hoặc nam bắc
VD: 経線 (kinh tuyến) - sách thuyết về đạo lý bất biến; sách ghi chép lời dạy của thánh nhân hoặc đức Phật
VD: 経典 (kinh điển), 経文 (kinh văn) - thường; luôn không đổi
VD: 経常 (thường xuyên), 経費 (kinh phí)
Mẹo
- 神しんけい質しつだった彼かれは…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
へ.る
| 手続きを経る | てつづきをへる | Trải qua các thủ tục |
たていと
| 経糸 | たていと | (dệt) làm cong |
Onyomi
ケイ
Ví dụ
経度差
Sự khác biệt về kinh độ
経済苦境
Tình thế khó khăn (trục trặc) về kinh tế
経済干渉
Can thiệp kinh tế
経度変化
Sự thay đổi kinh độ
経済官庁
Cơ quan kinh tế
経済的
エポック
Kỷ nguyên kinh tế .
経営委任
Ủy thác quản lý
経済陥落
Sự xuống dốc (sa sút) của nền kinh tế
経済原論
Nguyên lý kinh tế .
経済憲法
Hiến pháp kinh tế
経済戦
(
争
)
Chiến tranh kinh tế .
経済難民
Người tị nạn kinh tế

