結
結 - KẾT
結 (むす.ぶ ゆ.う ゆ.わえる) — KẾT
KẾT
Phát âm
Kunyomi
むす.ぶ;ゆ.う;ゆ.わえる
Onyomi
ケツ;ケチ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#162/2500
Bộ
吉
CÁT
糸
MỊCH 
Nghĩa
- (ケイ) búi tóc buộc trên đỉnh đầu
- (ケツ・ケチ) câu kết của thể thơ tuyệt cú (Trung Quốc)
VD: 起承転結 (mở đầu, tiếp đoạn, chuyển tiếp, kết thúc) - (ケツ・ケチ) buộc; thắt; nối; gắn kết
VD: 結合 (kết hợp), 結束 (gắn kết), 団結 (đoàn kết) - (ケツ・ケチ) xây dựng; cấu thành
VD: 結構 (kết cấu) - (ケツ・ケチ) kết quả; kết thúc; hoàn tất
VD: 結実 (kết trái), 結果 (kết quả), 結末 (kết thúc)
Mẹo
- 髪かみをゆって、帯おびをむすん…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
むす.ぶ
ゆ.う
Onyomi
ケツ
Ví dụ
結婚
〜
状
Thiệp mời đám cưới
結婚
の
〜
Tiền mừng, đồ mừng đám cưới .
結晶水
Nước kết tinh
結婚
だけが
目的
で
結婚
する
Cưới chỉ để cưới
結果鑑定
Giám định kết quả
結合異性
Đồng phân kết hợp
結晶化度
Độ kết tinh hóa
結婚嫌
い
Không thích kết hôn
結婚
の
結果
、
彼
は
心
が
変
わった
。
Anh ấy đã thay đổi quyết định của mình do hậu quả của cuộc hôn nhân.
結婚
は
男女
の
結
びつきである
。
Hôn nhân là sự kết hợp của một người nam và người nữ.
結構面白
い
。
Thật là thú vị.
結婚
の
完成
Hoàn thành việc kết hôn

