絵
絵 - HỘI
絵 — HỘI
HỘI
Phát âm
Onyomi
カイ;エ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#895/2500
Bộ
会
HỘI
糸
MỊCH 
Nghĩa
- màu sắc; hoa văn; hình vẽ; việc vẽ tranh
VD: 絵画 (bức tranh), 絵師 (họa sĩ), 絵馬 (thẻ gỗ cầu nguyện)
Mẹo
- えに名前なまえをかいた。Tôi…
Onyomi
カイ
Ví dụ
絵図表
Biểu đồ minh hoạ .
絵画教室
Lớp học vẽ
絵
を
冠
する
Phác thảo (phác họa) bức vẽ
絵解
き
地図
Bản đồ giải thích bằng tranh .
絵文字的言語
Ngôn ngữ tượng hình .
絵
を
修復
する
Phục chế tranh
絵
を
見
なさい
。
Nhìn vào bức tranh.
絵
を
入
れる
額縁
Khung để tranh vào .
絵
に
描
いたもち
Bánh vẽ trên giấy (nghĩa bóng
絵
のようにきれい
Đẹp như tranh
絵画展覧会
の
開会日
Ngày khai mạc triển lãm tranh .
絵
はまっすぐですか
。
Hình có thẳng không?

