網
網 - VÕNG
網 (あみ) — VÕNG
VÕNG
Phát âm
Kunyomi
あみ
Onyomi
モウ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1194/2500
Bộ
糸
MỊCH
罔
VÕNG 
Nghĩa
- mạng lưới; tổ chức
VD: 法網 (lưới pháp luật), 通信網 (mạng lưới thông tin)
- lưới; vật dạng mắt lưới
VD: 魚網 (lưới cá), 投網 (lưới chài) - giăng lưới; bắt bằng lưới
VD: 網羅 (bao quát), 一網打尽 (một lưới bắt gọn)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あみ
Onyomi
Ví dụ
網
で
魚
をとる
Đánh cá bằng lưới
網
が
スクリュー
に
絡
まった
。
Lưới bị vướng vào vít.
網袋
に
果物
を
入
れる
Để hoa quả vào trong túi lưới .
網
にかかったものは
何
でも
魚
だ
。
Tất cả đều là cá mắc vào lưới.
網様体
は
、
覚醒
と
睡眠
の
調節
に
関与
しています
。
Hệ lưới tham gia vào việc điều chỉnh trạng thái thức và giấc ngủ.
〜
網
Lưới rê, lưới rà, lưới vét .
漁網機
Máy dệt lưới bắt cá (lưới đánh cá) .
一網打尽
Bắt hết; bắt gọn
投網
を
打
つ
Quăng lưới/buông lưới/thả lưới .
金網
を
張
る
Căng lưới thép
金網
(
タイプ
)
の
フェンス
Hàng rào lưới thép .
魚網
に
引
っかかる
Mắc vào lưới đánh cá

