編
編 - BIÊN
編 (あ.む -あ.み) — BIÊN
BIÊN
Phát âm
Kunyomi
あ.む;-あ.み
Onyomi
ヘン
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#591/2500
Bộ
扁
BIỂN
糸
MỊCH 
Nghĩa
- đan; tết; bện
(a) sắp xếp; đưa vào
VD: 編成 (sắp xếp), 編入 (xếp vào)
(b) tập hợp; biên soạn
VD: 編集 (biên tập), 編者 (người biên soạn)
- sách; tác phẩm
VD: 短編 (truyện ngắn), 長編 (truyện dài) - một phần của sách
VD: 前編 (phần đầu), 続編 (phần tiếp) - đơn vị đếm thơ văn
VD: 詩一編 (một bài thơ) - dây buộc; sợi chỉ đóng sách
VD: 韋編 (dây da đóng sách)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-あ.み
Onyomi
Ví dụ
編集部
Ban biên tập
編集局長
Tổng biên tập .
編物
をほどぐ
Tháo đồ len
編物
を
終
える
Đan xong áo len .
編
み
物
の
道具
Dụng cụ đan
編物細工
をする
Đánh lưới
編
んだ
一房
の
髪
Tóc buộc thành lọn
編
み
物
をほどく
Tháo đồ len
編入試験
に
合格
する
Vượt qua trong kỳ thi tuyển vào.
編
み
機
を
使
って
オリジナル
の
セーター
を
作
る
Dùng máy dệt để dệt một cái áo len xịn
編目
を
形成
する
繊維機械
の
針
Kim của máy dệt tạo thành khâu
編集者
は
原稿
にさっと
目
を
通
した
。
Người biên tập liếc qua bản thảo.

