縮
縮 - SÚC
縮 (ちぢ.む ちぢ.まる ちぢ.める ちぢ.れる ちぢ.らす) — SÚC
SÚC
Phát âm
Kunyomi
ちぢ.む;ちぢ.まる;ちぢ.める;ちぢ.れる;ちぢ.らす
Onyomi
シュク
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#909/2500
Bộ
宿
TÚC
糸
MỊCH 
Nghĩa
- vải chidimi (loại vải dệt có bề mặt nhăn)
- co lại; rút ngắn; thu nhỏ
VD: 縮小 (thu nhỏ), 縮図 (bản thu nhỏ), 短縮 (rút ngắn) - co rúm; khúm núm
VD: 畏縮 (co rúm vì sợ), 恐縮 (ngại ngùng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ちぢ.む
| 縮む | ちぢむ | Rút ngắn |
ちぢ.れる
| 縮れる | ちぢれる | Nhàu nát |
ちぢ.らす
| 縮らす | ちぢらす | Làm cho co lại |
ちぢ.まる
| 縮まる | ちぢまる | Bị thu gọn |
Onyomi
Ví dụ
縮小
コピー
を
撮
ってくるよ
。
Tôi sẽ tạo ra các bản sao giảm bớt.
縮
むのでお
湯
で
洗
わないでください
Đừng giặt bằng nước nóng nếu không nó sẽ bị co lại
縮絨
によって
フェルト
となり
、
表面
が
滑
らかになる
。
Qua quá trình thu nhỏ sợi vải (co rút vải), vải sẽ trở thành nỉ và bề mặt trở nên mịn màng.
濃縮
ジュース
Nước hoa quả ép .
伸縮性
Tính co dãn .
圧縮
アーカイバ
Kho lưu trữ nén .
緊縮財政
Tài chính (bị) cắt giảm .
圧縮式破砕機
Máy nghiền kiểu khí nén
緊縮予算政策
Tiến hành dự toán tiết kiệm
短縮労働
の
強制
Bắt buộc làm việc trong thời gian ngắn
緊縮経済政策
の
失敗
Thất bại về chính sách kinh tế tiết kiệm
軍縮
のために
尽
くす
Cống hiến cho việc giảm trừ vũ trang

