置
置 - TRÍ
置 (お.く -お.き) — TRÍ
TRÍ
Phát âm
Kunyomi
お.く;-お.き
Onyomi
チ
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#277/2500
Bộ
直
TRỰC
罒
VÕNG 
Nghĩa
- xử lý; giải quyết
VD: 処置 (xử trí), 措置 (biện pháp)
- dừng; bỏ mặc; để mặc
VD: 放置 (bỏ mặc) - đặt; lắp đặt; trang bị
VD: 安置 (an trí), 設置 (thiết lập), 装置 (thiết bị)
Mẹo
- テーブルの上うえにチーズをおき…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
お.く
-お.き
Onyomi
Ví dụ
置
き
石事故
Sự cố vì các hòn đá kê (trên đường ray) .
置換
え
価値法
Phương pháp giá trị thay thế
置換
え
形合金
Hợp kim thay thế
置
き
所
がない
Không có nơi đặt để .
置
き
手紙
を
残
す
Để lại lời nhắn
置
き
手紙
をする
Viết lời nhắn .
定置機関
Máy để cố định
位置誤差
Sai số vị trí
位置
の
恒性
Không thay đổi vị trí
位置標示灯
Đèn vị trí/ đèn xi nhan
転置行列式
Công thức ma trận ngang .
処置
によわる
Lúng túng không biết xử trí ra sao

