署
署 - THỰ
署 — THỰ
THỰ
Phát âm
Onyomi
ショ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#725/2500
Bộ
者
GIẢ
罒
VÕNG 
Nghĩa
- vai trò; phân công; phân chia
VD: 部署 (bộ phận)
- ghi chép; viết ra
VD: 署名 (chữ ký), 代署 (ký thay) - cơ quan nhà nước; công sở
VD: 官署 (cơ quan nhà nước), 分署 (chi nhánh)
Onyomi
Ví dụ
署名入
りの
肉筆
の
原稿
Nguyên bản có chữ ký tay
署名
するために
ペン
を
取
った
時
、
彼
の
手
は
震
えていた
。
Tay anh run run khi cầm bút lên ký.
署名
する
前
に
契約書
をしっかり
調
べたほうがいいよ
。
Tốt hơn hết bạn nên kiểm tra kỹ hợp đồng trước khi ký.
ご
署名
をお
願
いします
。
Xin vui lòng ký tên của bạn ở đây.
副署
した
コピー
1
部
を
〜
へ
返送
する
Trả lại cho ai một bản copy đã ký tên đóng dấu phê chuẩn .
東署
で
事件
について
話
を
聞
かれた
。
Tôi đã bị hỏi chuyện về vụ án tại Đồn cảnh sát phía Đông.
消防署
は
警察署
の
隣
にあります
。
Trạm cứu hỏa nằm cạnh đồn cảnh sát.
警察署長
の
威厳
Sự uy nghiêm của cảnh sát trưởng
下
に
署名
してください
。
Xin vui lòng ký ở dưới cùng.
税務署
は
控除
を
認
めた
。
Đại lý thuế cho phép khấu trừ.
消防署
に
連絡
してください
。
Vui lòng gọi cho sở cứu hỏa.
彼
は
署名集
めで
近所
を
歩
き
回
った
。
Anh ta đi khắp khu phố để thu thập chữ ký.

