義
義 - NGHĨA
義 — NGHĨA
NGHĨA
Phát âm
Onyomi
ギ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#415/2500
Bộ
我
NGÃ
𦍌
Nghĩa
- lý do; ý nghĩa
VD: 義解 (giải thích ý nghĩa), 字義 (nghĩa của chữ)
- quan hệ thân tộc không cùng huyết thống
VD: 義父 (cha nuôi) - giả; thay thế
VD: 義歯 (răng giả) - đạo lý; lẽ phải; nghĩa khí
VD: 義人 (nghĩa nhân), 信義 (tín nghĩa)
Mẹo
- Chiến đấu với b…
Onyomi
Ví dụ
義理
の
父
Bố chồng
義理
の
姉
Chị dâu
義理
の
兄弟
Anh em rể
義務
の
履行
Thực hiện nghĩa vụ
義理
が
悪
い
Thiếu lễ nghĩa
義憤
を
抑
えて
Kiềm chế lòng công phẫn
義肢
で
スキー
をする
Trượt tuyết bằng chân tay giả
義手
を
供給
する
Cung cấp tay giả
定義可能
Có thể định nghĩa
定義定点
Điểm định nghĩa .
講義
を
聴
く
Nghe giảng bài
主義
を
貫
く
。
Sống theo nguyên tắc của một người.

