者
者 - GIẢ
者 (もの) — GIẢ
GIẢ
Phát âm
Kunyomi
もの
Onyomi
シャ
Số nét
8
JLPT
N4
Tần suất 
#38/2500
Bộ
日
NHẬT
耂
Nghĩa
- việc; sự vật hoặc sự việc cụ thể
VD: 前者 (người trước, cái trước), 後者 (người sau, cái sau)
- người; chủ thể của hành vi hoặc trạng thái
VD: 作者 (tác giả), 勇者 (dũng sĩ) - trợ từ đi kèm với từ chỉ thời gian
VD: 今者 (ngay lúc này) - là; thì; nếu (trợ từ biểu thị sự nhấn mạnh hoặc điều kiện giả định)
Mẹo
- 悪わるものがシャープペンシルを…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
もの
Onyomi
Ví dụ
患者
・
看護者関係
Quan hệ giữa bệnh nhân và y tá
讀者
Người đọc (độc giả)
若者
Người trẻ, giới trẻ
学者
Học giả
生者
と
死者
の
境界線
。
Ranh giới giữa người sống và người chết.
生者
と
死者
の
境界線
。
Ranh giới giữa người sống và người chết.
医者
は
患者
に
投薬
した
。
Bác sĩ truyền thuốc cho bệnh nhân.
記者連
Hội phóng viên .
前者
より
後者
の
方
がいい
。
Cái trước tốt hơn cái sau.
医者
は
患者
に
薬
を
処方
した
。
Người thầy thuốc đã kê cho bệnh nhân của mình một số loại thuốc.
医者
は
患者
たちを
診察
した
。
Bác sĩ thăm khám cho bệnh nhân.
適者生存
Sự sống sót của các cá thể thích nghi/quá trình chọn lọc tự nhiên

