背
背 - BỐI, BỘI
背 (せ せい そむ.く そむ.ける) — BỐI, BỘI
BỐI, BỘI
Phát âm
Kunyomi
せ;せい;そむ.く;そむ.ける
Onyomi
ハイ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#696/2500
Bộ
北
BẮC
⺼
Nghĩa
- lưng; phía sau
VD: 背筋 (cột sống), 背面 (mặt sau)
- chiều cao; vóc dáng
VD: 背丈 (chiều cao cơ thể), 上背 (vóc người) - quay lưng; phản bội; làm trái
VD: 背信 (phản bội), 背徳 (trái đạo đức)
Ví dụ
背教司祭
Linh mục bỏ đạo.
背中
が
痛
い
。
Tôi bị đau lưng.
背中
が
痛
む
。
Tôi bị đau lưng.
背中向
ける
Quay người đi .
背
の
丈
を
測
る
。
Đo chiều cao của cơ thể.
背丈
が
伸
びた
Thân thể đã cao lớn .
背泳
ぎをする
Bơi ngửa
背中
が
曲
がる
。
Lưng bị cong.
背教者
になる
Trở thành người bội tín/ bỏ đạo .
背中
を
蹴
られた
。
Ai đó đã đá vào lưng tôi.
背
に
銃
を
擬
する
Kề súng vào lưng.
背中
が
少
し
痛
む
。
Tôi hơi đau lưng.

