能
能 - NĂNG, NAI, NẠI
能 (よ.く) — NĂNG, NAI, NẠI
NĂNG, NAI, NẠI
Phát âm
Kunyomi
よ.く
Onyomi
ノウ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#273/2500
Bộ
匕
CHỦY
䏍
Nghĩa
- kịch Noh (kịch truyền thống Nhật Bản)
VD: 能面 (mặt nạ kịch Noh)
- công năng; kỹ năng; hiệu quả
VD: 能率 (năng suất), 機能 (tính năng), 効能 (công dụng) - viết tắt của tỉnh Noto
VD: 能州 (tỉnh Noto) - có thể; giỏi; làm tốt
VD: 能弁 (hùng biện), 能吏 (quan chức giỏi), 可能 (khả năng)
Mẹo
- 彼かれはリーダーとしてののう力…
Ví dụ
能
がない
Không có năng lực
能動義手
Tay giả năng động
能力別編成
Nhóm có khả năng đặc biệt
能力
のある
人
Người có năng lực
能
の
大社
を
鑑賞
する
。
Thưởng thức vở kịch Noh Ooyashiro.
能
ある
鷹
は
爪
を
隠
す
。
Người biết nhiều nhất thường nói ít nhất.
能
の
差
を
朗々
と
謡
う
。
Hát vang đoạn Sashi trong kịch Noh.
才能
を
〜
Phát hiện tài năng .
才能
の
〜
Cạn kiệt tài năng .
知能
を
〜
Mở mang kiến thức .
万能薬
Thuốc vạn năng .
機能器官
Cơ quan chức năng

