脆
脆 - THÚY
脆 (もろ.い よわい) — THÚY
THÚY
Phát âm
Kunyomi
もろ.い;よわい
Onyomi
ゼイ;セイ;セツ
Số nét
10
Bộ
危
NGUY
⺼
Nghĩa
- Tục dùng như chữ thúy [脃].
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
脆弱
で
力
の
無
い
、
ただの
人間
なんだ
。
Cô ấy yếu đuối, bất lực. Một con người đơn thuần.
もともと
硬
いが
脆
い
Vốn cứng nhưng lại dễ vỡ
点穴
を
突
くことで
相手
の
体内
の
脆弱
な
部分
に
ダメージ
を
与
えることができる
。
Bằng cách đánh vào các điểm huyệt, có thể gây tổn thương cho những bộ phận dễ bị tổn thương trong cơ thể đối phương.
イーディーエス
は
遺伝性
の
結合組織疾患
で
、
関節
の
過度
な
柔軟性
や
皮膚
の
脆弱性
が
主
な
症状
です
。
Hội chứng Ehlers-Danlos là một bệnh di truyền về mô liên kết, với các triệu chứng chính là khớp quá linh hoạt và da dễ bị tổn thương.
HTTP
ヘッダインジェクション
は
、
適切
な
入力
チェック
を
行
わないことで
発生
する
深刻
な
脆弱性
の
一
つです
。
Chèn dữ liệu vào tiêu đề HTTP là một lỗ hổng nghiêm trọng xảy ra khi không kiểm tra đầu vào một cách thích hợp.

