脈
脈 - MẠCH
脈 (すじ) — MẠCH
MẠCH
Phát âm
Kunyomi
すじ
Onyomi
ミャク
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1477/2500
Bộ
𠂢 ⺼
Nghĩa
- dải liên tục
VD: 山脈 (dãy núi), 鉱脈 (mạch khoáng)
- mạch lạc; sự kết nối; mối quan hệ
VD: 脈絡 (mạch lạc), 人脈 (mạng lưới quan hệ) - gân; mạch máu; huyết quản
VD: 血脈 (huyết mạch), 動脈 (động mạch) - mạch; nhịp đập đều đặn của mạch máu
VD: 脈動 (mạch đập), 脈搏 (nhịp đập)
Onyomi
Ví dụ
脈
がない
。
Này, không có mạch.
脈
が
速
い
Mạch nhanh
脈
が
遅
いです
。
Mạch của tôi chậm.
脈
がはやいです
。
Mạch của tôi nhanh.
脈診
は
、
伝統的
な
医学
で
患者
の
脈
を
確認
することによって
、
体調
や
病気
の
状態
を
知
る
方法
です
。
Chẩn đoán mạch là phương pháp trong y học cổ truyền, qua việc bắt mạch của bệnh nhân để biết tình trạng sức khỏe và bệnh tật.
動脈壁
の
内層
Lớp bên trong vách động mạch
文脈
から
意味
を
推測
する
Đoán nghĩa dựa vào ngữ cảnh.
動脈
から
血液
を
採取
する
Trích máu từ động mạch .
督脈
は
背中
を
通
る
重要
な
経絡
の
一
つです
。
Đốc Mạch là một trong những kinh mạch quan trọng chạy dọc theo lưng.
波
の
脈
Nhịp sóng .
頸動脈
に
触
れて
脈拍
を
測
る
Đo nhịp đập của mạch bằng cách chạm vào động mạch cảnh
頸静脈結節
Nốt sần ở tĩnh mạch cổ

