芯
芯 - TÂM
芯 — TÂM
TÂM
Phát âm
Onyomi
シン
Số nét
7
Tần suất 
#2202/2500
Bộ
心
TÂM
艹
THẢO 
Nghĩa
- phần trung tâm; lõi
VD: 鉄芯 (lõi sắt), 灯芯 (bấc đèn)
- cây bấc (cây lâu năm thuộc họ bấc)
Onyomi
Ví dụ
芯測定
Thước đo tâm
芯
の
折
れた
鉛筆
Bút chì bị gẫy đầu
帯芯
を
変
えると
帯
の
厚
さが
変
わる
。
Thay đổi lớp lót obi có thể thay đổi độ dày của obi.
体
の
芯
まで
冷
え
切
ってしまいました
。
Tôi lạnh đến thấu xương.
玉葱
の
芯
Phần đầu của củ hành .
この
替
え
芯
は
半年持
つ
。
Lần nạp tiền này kéo dài nửa năm.
私
は
体
の
芯
まで
冷
え
切
った
。
Tôi đã bị đóng băng đến tận xương.
私
は
林檎
の
芯
を
食
べません
。
Tôi không ăn lõi táo.
あの
組織
は
芯
まで
、
腐
っている
。
Tổ chức đó đã tham nhũng đến tận cốt lõi.
シャーペン
の
芯
2
・
3
本
もらえるかな
。
Bạn có thể cho tôi mượn một vài cây bút chì cơ khí được không?
シャーペン
の
芯
2
・
3
本
もらえるかな
。
Bạn có thể cho tôi mượn một vài cây bút chì cơ khí được không?
この
木材
は
真芯
までしっかり
乾燥
している
。
Khúc gỗ này đã được sấy khô kỹ đến tận phần lõi chính giữa.

