苦
苦 - KHỔ
苦 (くる.しい -ぐる.しい くる.しむ くる.しめる にが.い にが.る) — KHỔ
KHỔ
Phát âm
Kunyomi
くる.しい;-ぐる.しい;くる.しむ;くる.しめる;にが.い;にが.る
Onyomi
ク
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#623/2500
Bộ
古
CỔ
艹
THẢO 
Nghĩa
- đau khổ, khổ sở; khó khăn
VD: 苦境 (tình thế khó khăn), 苦痛 (đau đớn), 四苦 (bốn nỗi khổ)
- nỗ lực; dốc sức, lao tâm khổ tứ
VD: 苦学 (vừa làm vừa học), 苦心 (khổ tâm) - cây cúc đắng
- đắng; khó chịu
VD: 苦言 (lời nói thẳng), 苦笑 (cười khổ) - rất; vô cùng; hết sức
VD: 苦求 (khẩn cầu tha thiết)
Mẹo
- にがいクッキーを食たべるのはく…
Ví dụ
苦
い
経験
Trải nghiệm đắng cay
苦
しみは
苦
いが
、
その
果実
は
甘
い
Sự khổ cực rất cay đắng nhưng kết quả ngọt ngào
苦
は
楽
の
種
。
Không đau, không tăng.
苦味
がある
Có vị đắng
苦
は
楽
の
種
。
Không đau, không tăng.
苦労
するよ
。
Bạn sẽ có một thời gian khó khăn.
苦味
の
強
い
ビール
Bia có vị đắng mạnh
苦衷
を
察
する
Đồng cảm với nỗi đau (sự đau đớn trong lòng) .
苦
しい
、
やめろ
。
Thật là đau đớn. Dừng lại!
苦痛
・
快感原則
Nguyên tắc đau khổ và sung sướng
苦労
と
気苦労
で
彼
の
健康
はそこなわれた
。
Sự vất vả và lo lắng khiến sức khỏe của anh suy sụp.
苦労
と
気苦労
で
彼
の
健康
はそこなわれた
。
Sự vất vả và lo lắng khiến sức khỏe của anh suy sụp.

