荷
荷 - HÀ, HẠ
荷 (に) — HÀ, HẠ
HÀ, HẠ
Phát âm
Kunyomi
に
Onyomi
カ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#1230/2500
Bộ
何
HÀ
艹
THẢO 
Nghĩa
- gánh vác; vác; đảm nhận
VD: 荷担 (tiếp tay), 負荷 (tải trọng)
- hành lý; hàng hóa
VD: 集荷 (gom hàng), 出荷 (xuất hàng) - hoa sen
Mẹo
- に車ぐるまで野菜やさいを運はこ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
に
Onyomi
Ví dụ
荷物
に
付
け
木
を
添
えて
出荷
する
。
Đính kèm thẻ gỗ ghi tên hàng vào hành lý rồi gửi đi.
荷担
ぎ
人足
Phu khuân vác hàng
荷物案内所
Phòng chỉ dẫn hành lý
荷物
にこの
荷札
を
付
けてください
。
Đính kèm nhãn này vào gói hàng của bạn.
荷物
にこの
荷札
を
貼
ってください
。
Vui lòng dán nhãn này vào hành lý của bạn.
荷物
を
届
ける
Đưa hành lý đến nơi
荷物
を
背負
う
Vác hành líBỐI PHỤ
荷渡
しの
延期
Hoãn giao hàng
荷物
を
引
き
取
る
Nhận lại hành lý
荷物
を
管理
する
Bảo quản hành lý
荷物
がかさばる
。
Hành lý cồng kềnh.
荷物
は
何個
ですか
。
Bạn có bao nhiêu cái túi?

