落
落 - LẠC
落 (お.ちる お.ち お.とす) — LẠC
LẠC
Phát âm
Kunyomi
お.ちる;お.ち;お.とす
Onyomi
ラク
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#420/2500
Bộ
艹
THẢO
洛
LẠC 
Nghĩa
- rơi rớt; bị loại; bỏ sót
VD: 落第 (thi trượt), 脱落 (bị loại)
- rơi; rụng; đánh rơi
VD: 落花 (hoa rụng), 落盤 (sập hầm) - sa sút; mất mát
VD: 落魄 (sa cơ lỡ vận), 没落 (lụi bại) - đánh chiếm; thất bại
VD: 落城 (thành thất thủ), 陥落 (sụp đổ, bị chiếm) - có được; giành được
VD: 落手 (có trong tay), 落札 (trúng thầu) - ổn định; hoàn thành; kết thúc
VD: 落成 (khánh thành), 落着 (giải quyết ổn thỏa) - nơi dân cư tập trung; làng xóm
VD: 群落 (cụm dân cư), 集落 (làng xóm) - vắng vẻ; thưa thớt
VD: 落莫 (tiêu điều) - không câu nệ; phóng khoáng
VD: 洒落 (thoải mái), 磊落 (phóng khoáng)
Mẹo
- らく天てんで買かった本ほんがカ…
Ví dụ
落語家
Người kể chuyện cười.
落葉樹林
Rừng cây lá rụng
落花生油
Dầu chiết xuất từ lạc/ dầu lạc
落札価格
Giá thầu
落
ちつきな
。
Bình tĩnh.
落葉樹
の
葉
Lá cây rụng lá .
落
ちつけよ
。
Bình tĩnh nào.
落
ちついて
。
Hãy bình tĩnh lại.
落
ち
着
いて
。
Hãy bình tĩnh.
落
ち
着
けよ
!
Bình tĩnh!
落第
しちゃう
!
Tôi sẽ trượt mất!
落下物
に
注意
!
Chú ý vật rơi.

