行
行 - HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG
行 (い.く ゆ.く -ゆ.き -ゆき -い.き -いき おこな.う おこ.なう) — HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG
HÀNH, HẠNH, HÀNG, HẠNG
Phát âm
Kunyomi
い.く;ゆ.く;-ゆ.き;-ゆき;-い.き;-いき;おこな.う;おこ.なう
Onyomi
コウ;ギョウ;アン
Số nét
6
JLPT
N5
Tần suất 
#20/2500
Bộ
彳
XÍCH
一
NHẤT
丁
ĐINH 
Nghĩa
- đi; tiến
(a) đi bộ; tiến lên
VD: 行進 (diễu hành), 行程 (hành trình), 通行 (đi lại)
(b) chết
- thực hiện; hành động; cư xử
VD: 行為 (hành vi), 行事 (sự kiện), 実行 (thực hiện) - hàng; dòng; dãy
VD: 行間 (khoảng cách dòng), 改行 (xuống dòng) - chuyến đi; du ngoạn
VD: 旅行 (du lịch), 紀行 (nhật ký hành trình), 行脚 (đi bộ ngao du) - đường sá
- cửa hàng; tiệm
VD: 銀行 (ngân hàng) - viết tắt của 銀行 (ngân hàng)
VD: 行員 (nhân viên ngân hàng) - tu hành
VD: 行者 (người tu hành), 勤行 (lễ tụng kinh), 修行 (tu hành) - hành thư (một kiểu chữ viết)
VD: 行書 (chữ hành thư)
Mẹo
- 毎朝まいあさ、学校がっこうへい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
い.く
ゆ.く
-ゆ.き
| 行き | ゆき | Sự đi lại | |
| カ行 | カゆき | Sự phân loại cho động từ tiếng nhật với từ điển hình thành sự kết thúc bên trong ku | |
| サ行 | サゆき | Sự phân loại cho động từ tiếng nhật với từ điển hình thành sự kết thúc bên trong su | |
| ザ行 | ザゆき | Sự phân loại cho động từ tiếng nhật với từ điển hình thành sự kết thúc bên trong zu | |
| タ行 | タゆき | Sự phân loại cho động từ tiếng nhật với từ điển hình thành sự kết thúc bên trong tsu |
おこな.う
おこ.なう
Onyomi
コウ
Ví dụ
行
と
行
との
間
をあける
。
Để một khoảng trống giữa các dòng.
行
くのか
行
かないのか
。
Bạn có đi hay không?
行
き
方
。
Hướng đi.
行
くよ
。
Tôi đi nhé.
行
くとしても
、
旅行者
としてしか
行
けない
。
Dù có đi thì chúng ta cũng chỉ có thể đi với tư cách khách du lịch.
行幸
の
際
、
前行
が
道
を
清
める
。
Trong chuyến tuần du của thiên hoàng, người dẫn đường sẽ làm sạch con đường.
行
きたくないのなら
、
行
くな
。
Đừng đi nếu bạn không muốn.
行
きたいときに
行
きなさい
。
Đi khi bạn muốn.
行政区域
Khu vực hành chính .
行
くわよ
!
Đi nhé!
行政強制
Cưỡng chế hành chính .
旅行
の
写真
を
SNS
に
アプロード
して
、
友達
と
シェア
しました
。
Tôi đã tải lên những bức ảnh du lịch lên mạng xã hội và chia sẻ với bạn bè.

