衝
衝 - XUNG
衝 (つ.く) — XUNG
XUNG
Phát âm
Kunyomi
つ.く
Onyomi
ショウ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#972/2500
Bộ
行
HÀNH
重
TRỌNG 
Nghĩa
- đâm; va chạm; đụng phải
VD: 衝撃 (cú sốc, tác động mạnh), 衝突 (va chạm)
- then chốt; nơi quan trọng
VD: 要衝 (vị trí trọng yếu), 折衝 (đàm phán) - thúc đẩy; thôi thúc
VD: 衝動 (bốc đồng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つ.く
| 虚を衝く | うろをつく | Tới sự tấn công kẻ thù trong không canh giữ (của) anh ấy chốc lát |
Onyomi
Ví dụ
衝突
した
時
の
音
、
忘
れられないよ
。
Tôi sẽ không bao giờ quên âm thanh mà vụ va chạm đã tạo ra.
衝突
の
衝撃
でその
車
は
_
通
りにある
民家
の
庭先
に
横滑
りしながら
突
っ
込
んだ
Sự va chạm mạnh đã làm cái xe ấy trượt phanh và đâm vào khoảng sân nhỏ trước cửa nhà của người dân bên phố.
衝上断層
の
活動
が
地震
を
引
き
起
こすことがある
。
Hoạt động của đứt gãy đẩy có thể gây ra động đất.
衝突
の
音
を
聞
くやいなや
、
彼
は
家
から
走
り
出
した
。
Ngay khi nghe thấy tiếng va chạm, anh ta lao ra khỏi nhà.
衝突
のはずみで
、
運転手
はくるまから
放
り
出
された
。
Chiếc xe tông mạnh và thế là tài xế bị văng ra ngoài.
衝羽根樫
は
日本
の
温暖
な
地域
に
分布
する
常緑樹
です
。
Cây Quercus sessilifolia là một loài cây thường xanh phân bố ở các khu vực ôn hòa của Nhật Bản.
緩衝地帯
を
設
ける
Thiết lập vùng đệm .
肩衝茶入
れはその
独特
の
形状
で
有名
だ
。
Bình trà có vai nổi tiếng với hình dáng đặc biệt của nó.
彼
は
衝動
に
駆
られた
。
Anh ấy đã bị sinh ra bởi một sự thôi thúc.
体外衝撃波胆石破砕術
Kỹ thuật làm vỡ sỏi mật bằng sóng gây sốc ngoài cơ thể. .
車
の
衝突事故
で
死者
が
三名
でた
。
Có ba người chết trong vụ đâm xe.
強
い
衝撃
を
受
けて
眼球振盪
を
起
こした
。
Sau khi bị tác động mạnh, chấn động nhãn cầu đã xảy ra.

