表
表 - BIỂU
表 (おもて -おもて あらわ.す あらわ.れる あら.わす) — BIỂU
BIỂU
Phát âm
Kunyomi
おもて;-おもて;あらわ.す;あらわ.れる;あら.わす
Onyomi
ヒョウ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#77/2500
Bộ
龶 𧘇
Nghĩa
- bảng biểu; sơ đồ
VD: 図表 (biểu đồ), 年表 (bảng niên đại)
- khuôn mẫu; chuẩn mực
VD: 儀表 (phong thái chuẩn mực), 師表 (giáo viên mẫu mực) - biểu hiện; bộc lộ
VD: 表現 (biểu hiện), 表情 (vẻ mặt) - mặt ngoài; bề ngoài
VD: 表紙 (bìa sách), 表面 (bề mặt) - dấu hiệu; ký hiệu; cột mốc
VD: 表札 (biển tên trước nhà), 墓表 (bia mộ) - văn bản trình bày; đơn từ
VD: 表白 (lời trình bày), 辞表 (đơn từ chức)
Mẹo
- ひょうのおもてに、結果けっかを…
Ví dụ
表情
が
〜
Nét mặt nghiêm khắc
表面
クラック
Vết rạn nứt bề mặt .
表
を
飾
る
Trang trí bên ngoài
表皮厚
さ
Độ dày của da
表面現像
Tráng phim bề mặt
表
か
裏
か
?
Đầu hay đuôi?
表音速記者
Thợ in bản in phiên âm
表通
りへ
出
る
Đi ra khu phố chính
表現
のじゆう
Tự do biểu hiện
表音式
に
綴
る
Phiên âm ngữ âm học .
表通
りを
歩
く
Đi dạo phố .
表
に
出
ようか
。
Chúng ta mang cái này ra ngoài nhé?

