補
補 - BỔ
補 (おぎな.う) — BỔ
BỔ
Phát âm
Kunyomi
おぎな.う
Onyomi
ホ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#332/2500
Bộ
甫
PHỦ
衤
Y 
Nghĩa
- giúp đỡ; hỗ trợ
VD: 補佐 (trợ lý), 補助 (hỗ trợ)
- bổ sung; bù đắp; sửa chữa
VD: 補強 (tăng cường), 補充 (bổ sung) - chờ nhận chức
VD: 候補 (ứng viên) - bổ nhiệm
VD: 補職 (giao việc), 補任 (bổ nhiệm chức vụ)
Mẹo
- ビタミンをおぎなうと、ほほがき…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おぎな.う
Onyomi
Ví dụ
補助補聴器警部補
Hỗ trợ
thiết bị trợ thính
thanh tra phó
補修補欠
Sửa chữa
bổ sung
補任
ぶにん
補佐役
Trợ lý
補助員
Trợ lý
補欠試験
Thi bổ sung
補強土壁
Tường đất được gia cố
補助鉄心
Lõi phụ
補助母音字
Nguyên âm bổ trợ
補助復水器
Cái tụ phụ
補助投影図
Hình chiếu phụ
補償範囲
の
減少
Giảm phạm vi đền bù .

