見
見 - KIẾN, HIỆN
見 (み.る み.える み.せる) — KIẾN, HIỆN
KIẾN, HIỆN
Phát âm
Kunyomi
み.る;み.える;み.せる
Onyomi
ケン
Số nét
7
JLPT
N5
Tần suất 
#22/2500
Bộ
目
MỤC
儿
NHÂN 
Nghĩa
- xem; nhìn thấy
VD: 見聞 (tầm hiểu biết), 外見 (vẻ bề ngoài)
- diện kiến; gặp gỡ
VD: 見参 (gặp mặt), 会見 (họp báo) - quan điểm; cách nhìn nhận; suy nghĩ; lập trường
VD: 見解 (quan điểm), 見当 (ước tính) - lộ ra; tìm thấy
VD: 露見 (bị lộ), 発見 (phát hiện) - được; bị (trợ từ chỉ thể bị động)
Mẹo
- けん物ぶつして、花はなをみまし…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
み.る
み.える
み.せる
Onyomi
Ví dụ
〜
で
見
る
Liếc mắt nhìn .
片目
で
見
る
Nhìn bằng một mắt .
詳
しく
見
ると
、
何
もに
見
えない
。
Nếu bạn nhìn kỹ, bạn không thấy gì cả.
月
から
見
ると
、
地球
は
ボール
のように
見
える
。
Nhìn từ mặt trăng, trái đất trông giống như một quả bóng.
〜
(
と
)
見
る
Nhìn trộm .
窓
の
外
を
見
ると
、
虹
が
見
えた
。
Nhìn ra ngoài cửa sổ, tôi thấy một cầu vồng.
テレビ
を
見
るな
。
Không được xem tivi.
多面
から
見
る
Nhìn từ phương diện khác .
寒暖計
を
見
る
Xem nhiệt kế
この
番組見
る
?
Bạn có muốn xem chương trình này không?
多角
から
見
る
Nhìn ở nhiều góc độ .
一里塚
を
見
る
Nhìn thấy cột mốc .

