規
規 - QUY
規 — QUY
QUY
Phát âm
Onyomi
キ
Số nét
11
JLPT
N3
Tần suất 
#349/2500
Bộ
見
KIẾN
夫
PHU 
Nghĩa
- compa; dụng cụ vẽ vòng tròn
VD: 規矩 (compa và thước đo)
- quy tắc; quy định; khuôn mẫu
VD: 規則 (quy tắc), 規範 (chuẩn mực), 法規 (pháp quy) - sửa cho đúng; răn đe
VD: 規諫 (răn dạy), 規制 (kiểm soát)
Onyomi
Ví dụ
規則
に
〜
Chệch (vi phạm) nguyên tắc .
規範性
Tính quy phạm .
規則
の
厳守
Tuân thủ nghiêm ngặt (chấp hành) quy chế
規律
を
守
る
Tuân thủ (chấp hành) kỷ luật
規則
を
守
る
Tuân thủ quy tắc
規制
・
監督機関
Cơ quan ban hành quy định và giám sát .
規定食
を
取
る
人
Người ăn kiêng
規律
のある
社会
Xã hội có trật tự .
規定
を
無視
する
Phớt lờ các qui định .
規制
・
制度
の
改革
Cải cách quy định và chế độ
規則
に
逆
らうな
。
Không tuân theo các quy tắc.
規定食
を
取
らせる
Cho ăn kiêng

