視
視 - THỊ
視 (み.る) — THỊ
THỊ
Phát âm
Kunyomi
み.る
Onyomi
シ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#362/2500
Bộ
見
KIẾN
礻
THỊ 
Nghĩa
- nhìn; nhìn bằng mắt; nhìn chằm chằm
VD: 視力 (thị lực), 凝視 (nhìn chằm chằm)
- coi là; xem là; nghĩ là
VD: 軽視 (xem nhẹ), 敵視 (coi như kẻ thù), 重視 (coi trọng)
Onyomi
Ví dụ
視界
が
〜
Mở mang tầm mắt .
視界
に
入
れる
Lọt vào tầm mắt
視力
が
薄
れる
Thị lực giảm dần
視力検査
Kiểm tra thị lực
視力
を
失
う
Mù lòa .
視野
が
狭
に
感
じる
。
Cảm thấy tầm nhìn bị thu hẹp.
視力
は
悪
いです
。
Tôi có thị lực kém.
視力
は
良
いです
。
Tôi có thị lực tốt.
視力
は
普通
です
。
Tôi có thị lực bình thường.
視力
が
衰
え
始
めた
。
Thị lực của tôi đang bắt đầu suy giảm.
視力検査
をします
。
Tôi sẽ kiểm tra tầm nhìn của bạn.
視線
を
合
わすこと
Giao tiếp bằng mắt/ ánh mắt giao nhau .

