覚
覚 - GIÁC
覚 (おぼ.える さ.ます さ.める さと.る) — GIÁC
GIÁC
Phát âm
Kunyomi
おぼ.える;さ.ます;さ.める;さと.る
Onyomi
カク
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#710/2500
Bộ
見
KIẾN
龸
Nghĩa
- tỉnh dậy; thức tỉnh
VD: 覚醒 (thức tỉnh)
- nhớ; ghi nhớ; nhận ra
VD: 感覚 (cảm giác), 錯覚 (ảo giác) - chỉ dạy; giác ngộ; hiểu rõ đạo lý
VD: 覚悟 (chuẩn bị tinh thần), 先覚 (người giác ngộ trước), 本覚 (sự giác ngộ chân chính)
Mẹo
- さめが三さんかくの面積めんせき…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おぼ.える
さ.ます
さ.める
Onyomi
Ví dụ
覚
えている
?
Bạn có nhớ?
覚
えていない
。
Tôi không nhớ.
覚書
で
交
わす
Trao cho nhau Biên bản ghi nhớ
覚醒剤
の
乱用
Sự lạm dụng chất kích thích
覚
えていろよ
。
Tôi sẽ nhận được ngay cả với bạn một ngày nào đó.
覚
えていません
。
Tôi không nhớ.
覚
えただけ
得
だ
Nhớ được sẽ có lợi
覚
えていないんだ
。
Tôi không nhớ.
覚
えるのが
苦手
だ
Trí nhớ của tôi kém lắm
覚
える
価値
さえない
。
Không đáng giá trị được ghi nhớ.
直覚判断
Phán đoán theo trực giác .
寝覚
めが
悪
い
Lương tâm cắn rứt

