覧
覧 - LÃM
覧 (み.る) — LÃM
LÃM
Phát âm
Kunyomi
み.る
Onyomi
ラン
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#1510/2500
Bộ
臣
THẦN
一
NHẤT
𠂉 見
KIẾN 
Nghĩa
- xem; quan sát kỹ; nhìn bao quát
VD: 展覧 (triển lãm), 博覧 (xem rộng biết nhiều), 品物をよくご覧ください (hãy xem kỹ sản phẩm)
Onyomi
Ví dụ
閲覧
(
権
)
Quyền duyệt lãm
観覧料
Phí tham quan
観覧車
が
一番好
きです
。
Vòng đu quay là trò yêu thích của tôi.
遊覧船
が
出
てるらしいよ
。
Có vẻ như có một chiếc thuyền vui vẻ.
回覧
する
〔
情報
などを
他者
に
〕
Báo tin cho những người khác biết
展覧会
は
大変
な
賑
わいだった
.
Triển lãm rất nhộn nhịp
博覧会
の
開催期間
は
6
ヶ
月
です
。
Cuộc triển lãm sẽ được tổ chức trong sáu tháng.
博覧会
の
開催期間
は
6
ヶ
月
です
。
Cuộc triển lãm sẽ được tổ chức trong sáu tháng.
回覧板
を
見
たらすぐに
回
してください
。
Ngay sau khi bạn nhìn thấy thông báo, vui lòng chuyển nó cùng.
展覧会
のご
成功
おめでとうございます
Xin chúc mừng sự thành công của buổi triển lãm
展覧会
に
出品
する
話
は
断
ったんですか
。
Anh đã từ chối chuyện gửi tác phẩm tham dự triển lãm à?
博覧会
の
会期
はまだあと
1
カ
月
あります
。
Triển lãm sẽ mở cửa trong một tháng nữa.

