観
観 - QUAN
観 (み.る しめ.す) — QUAN
QUAN
Phát âm
Kunyomi
み.る;しめ.す
Onyomi
カン
Số nét
18
JLPT
N3
Tần suất 
#476/2500
Bộ
𠂉 一
NHẤT
隹
CHUY
見
KIẾN 
Nghĩa
- suy nghĩ; cách nhìn; tư tưởng
VD: 観念 (quan niệm), 主観 (chủ quan), 達観 (nhìn thấu)
- xem; xem kỹ; ngắm nhìn
VD: 観客 (khán giả), 観測 (quan sát), 参観 (tham quan) - hình dáng; dáng vẻ; cảnh tượng
VD: 偉観 (cảnh tượng hùng vĩ), 奇観 (cảnh tượng kỳ lạ), 美観 (cảnh đẹp)
Mẹo
- かん光客こうきゃくが獅子ししを…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
観相家
Người xem diện mạo (tướng mạo) .
観覧料
Phí tham quan
観光客
10
人
を
乗
せた
観覧船
Thuyền du lịch chở 10 người khách đi tham quan
観光案内
Chỉ dẫn tham quan
観点
の
一致
Nhất trí quan điểm
観光案内所
Nơi hướng dẫn tham quan
観光
バス
を
〜
する
Thuê nguyên xe buýt du lịch .
観客席
に
入
る
Vào ghế ngồi
観光産業
を
興
す
Phục hồi nền công nghiệp du lịch
観客
を
吸引
する
Lôi cuốn khách .
観測
される
表面輝度
Độ sáng của bề mặt được quan sát
観光
ガイド
は
雇
えますか
。
Có hướng dẫn viên du lịch không?

