解
解 - GIẢI, GIỚI, GIÁI
解 (と.く と.かす と.ける ほど.く ほど.ける わか.る さと.る) — GIẢI, GIỚI, GIÁI
GIẢI, GIỚI, GIÁI
Phát âm
Kunyomi
と.く;と.かす;と.ける;ほど.く;ほど.ける;わか.る;さと.る
Onyomi
カイ;ゲ
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#176/2500
Bộ
角
GIÁC
刀
ĐAO
牛
NGƯU 
Nghĩa
- hiểu; lĩnh hội; giải thích rõ
VD: 解釈 (diễn giải), 解説 (giải thích), 了解 (hiểu rõ)
- văn bản trình lên cấp trên
VD: 解状 (tờ trình), 解文 (văn bản trình lên) - chia ra; phân tách
VD: 解散 (giải tán), 解体 (giải thể), 分解 (phân giải) - cởi bỏ; tháo gỡ; loại bỏ
VD: 解雇 (sa thải), 解除 (giải trừ), 解毒 (giải độc)
Mẹo
- げ熱剤ねつざいを2かい飲のんで…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
と.く
と.かす
| 解かす | とかす | Chải (đầu) |
と.ける
ほど.く
| 解く | ほどく | Mở ra |
わか.る
| 解る | わかる | Để hiểu |
Onyomi
カイ
Ví dụ
解決策
を
模索
している
。
Tìm kiếm giải pháp.
解釈
に
〜
Khổ sở vì giải thích
解釈改憲
Giải thích những điểm sửa đổi trong hiến pháp
解職通告
Thông báo sa thải
解職手当
Trợ cấp thôi việc .
解析幾何学
Phân tích hình học
解剖顕微鏡
Kính hiển vi giải phẫu
解剖学的形態
Hình thái giải phẫu
解毒剤
の
投与
Liều thuốc giải độc
解剖学的欠陥
Nhược điểm về giải phẫu học
了解
!
Nghe rõ!
正解
!
Chính xác!

