言
言 - NGÔN, NGÂN
言 (い.う こと) — NGÔN, NGÂN
NGÔN, NGÂN
Phát âm
Kunyomi
い.う;こと
Onyomi
ゲン;ゴン
Số nét
7
JLPT
N4
Tần suất 
#83/2500
Bộ
一
NHẤT
口
KHẨU 
Nghĩa
- nói; phát biểu; trình bày
VD: 言論 (phát ngôn), 断言 (khẳng định)
- lời nói; ngôn từ
VD: 言行 (lời nói và hành động), 金言 (lời vàng ý ngọc)
Mẹo
- 先生せんせいは学生がくせいに伝…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
い.う
こと
Onyomi
Ví dụ
言
うに
言
えない
苦痛
Đau đớn không thể nói lên lời
言語科目
Môn ngôn ngữ
言
い
煩
う
Khó nói ra, khó hé mồm
言語干渉
Giao thoa ngôn ngữ
言論
の
自由
Tự do ngôn luận .
言語
(
的
)
環境
Môi trường tiếng nói .
言
っただろ
!
Tôi đa noi vơi bạn rôi!
言語
の
威信
Uy tín ngôn ngữ
言語
の
変種
Sự đột biến trong ngôn ngữ. .
言語的改新
Cải cách ngôn ngữ .
言
いよどむ
Nói ngập ngừng
言語
の
起源
Khởi nguồn của ngôn ngữ

