計
計 - KẾ, KÊ
計 (はか.る はか.らう) — KẾ, KÊ
KẾ, KÊ
Phát âm
Kunyomi
はか.る;はか.らう
Onyomi
ケイ
Số nét
9
JLPT
N4
Tần suất 
#228/2500
Bộ
十
THẬP
言
NGÔN 
Nghĩa
- đếm; đo lường số lượng hoặc khối lượng
VD: 計算 (tính toán), 統計 (thống kê)
- dụng cụ đo số lượng hoặc khối lượng
VD: 時計 (đồng hồ) - lập kế hoạch; kế hoạch; mưu tính
VD: 計画 (kế hoạch), 設計 (thiết kế)
Mẹo
- 病院びょういんで体温たいおんを…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
計算
を
誤
る
Nhầm lẫn trong việc tính toán (tính nhầm)
計量書誌学
Mục lục tham khảo về các thiết bị đo .
計算機
があれば
計算
ははるかに
楽
だ
。
Tính toán dặm sẽ dễ dàng hơn nếu bạn có một máy tính.
計画
はできた
。
Kế hoạch của chúng tôi được thực hiện.
計算電磁気学
Điện từ khí tính toán học.
計画停止時間
Thời gian tạm dừng kế hoạch .
余計
な
物
Những thứ vô bổ , không cần thiết
会計学者
Chuyên gia kế toán
会計課長
Kế toán trưởng .
会計過誤
Lỗi kế toán
時計回
り
[
逆時計回
り
]
に
回転
する
Quay theo chiều kim đồng hồ [ngược chiều kim đồng hồ] .
合計
は
100
だ
。
Tổng cộng là một trăm.

